Từ: duệ, tiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ duệ, tiết:

枻 duệ, tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: duệ,tiết

duệ, tiết [duệ, tiết]

U+67BB, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jai6 sit3;

duệ, tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 枻

(Danh) Mái chèo.
◇Khuất Nguyên
: Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ , (Sở từ , Ngư phủ ) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là tiết.

(Danh)
Kềnh tiết khí cụ để điều chỉnh cung tên.

Nghĩa của 枻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (栧)
[yì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DUỆ
mái chèo。桨。

Chữ gần giống với 枻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枻 Tự hình chữ 枻 Tự hình chữ 枻 Tự hình chữ 枻

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)
tiết:chi tiết
tiết:tiết (đóng cho chặt)
tiết󰊟:tiết hình văn tự (cổ tự)
tiết:tiết ra
tiết:tiết niệu
tiết:tiết ra
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:cắt tiết; tiết canh
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
duệ, tiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duệ, tiết Tìm thêm nội dung cho: duệ, tiết